paternity leave là gì?

/pəˈtɜːnəti liːv/Danh từ

paternity leave nghĩa là chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh

Hình minh họa từ paternity leave - chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh

Ví dụ với paternity leave

  • We can see a paternity leave here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh ở đây.

  • A1We can see a paternity leave here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh ở đây.

  • B1Understanding the role of paternity leave is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how paternity leave influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với paternity leave

  • common paternity leave: chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh phổ biến
  • essential paternity leave: chế độ nghỉ phép của cha khi vợ sinh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fatherhood leave: nghỉ khi vợ sinh

Mẹo ghi nhớ

Người cha được nghỉ phép paternity leave hai tuần để đỡ đần vợ chăm sóc con đầu lòng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →