shift work là gì?

/ˈʃɪft wɜːk/Danh từ

shift work nghĩa là chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng

Hình minh họa từ shift work - chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng

Ví dụ với shift work

  • We can see a shift work here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng ở đây.

  • A1We can see a shift work here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng ở đây.

  • B1Understanding the role of shift work is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how shift work influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với shift work

  • common shift work: chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng phổ biến
  • essential shift work: chế độ làm việc theo ca kíp xoay vòng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rotational work: làm việc theo ca

Mẹo ghi nhớ

Làm việc theo ca xoay vòng shift work đảm bảo dây chuyền nhà máy vận hành liên tục 24/7.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →