sick leave là gì?

/ˈsɪk liːv/Danh từ

sick leave nghĩa là ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế

Hình minh họa từ sick leave - ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế

Ví dụ với sick leave

  • We can see a sick leave here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ở đây.

  • A1We can see a sick leave here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ở đây.

  • B1Understanding the role of sick leave is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sick leave influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sick leave

  • common sick leave: ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế phổ biến
  • essential sick leave: ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • medical leave: nghỉ bệnh

Mẹo ghi nhớ

Xin nghỉ ốm sick leave ở nhà tịnh dưỡng uống thuốc cho mau lành bệnh.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →