probation là gì?

/prəˈbeɪʃn/Danh từ

probation nghĩa là thời gian thử việc sát hạch

Hình minh họa từ probation - thời gian thử việc sát hạch

Ví dụ với probation

  • We can see a probation here.

    Chúng ta có thể thấy một thời gian thử việc sát hạch ở đây.

  • A1We can see a probation here.

    Chúng ta có thể thấy một thời gian thử việc sát hạch ở đây.

  • B1Understanding the role of probation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thời gian thử việc sát hạch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how probation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thời gian thử việc sát hạch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với probation

  • common probation: thời gian thử việc sát hạch phổ biến
  • essential probation: thời gian thử việc sát hạch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • trial period: thời gian thử việc

Mẹo ghi nhớ

Vượt qua thời gian thử việc probation với kết quả xuất sắc để ký hợp đồng chính thức.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →