Position là gì?
Position nghĩa là Vị trí, chức vụ

Ví dụ với Position
What was your position at the last company you worked for?
Vị trí của cậu ở công ty cuối cùng cậu làm việc cho là gì?
A1He applied for the position of sales assistant yesterday.
Anh ấy đã nộp đơn ứng tuyển cho vị trí trợ lý bán hàng hôm qua.
B1She currently holds a managerial position overseeing fifteen software developers.
Hiện cô ấy đang giữ một vị trí quản lý giám sát mười lăm kỹ sư phần mềm.
B2Candidates must demonstrate robust strategic agility to qualify for senior executive positions.
Các ứng viên phải chứng minh sự nhạy bén chiến lược vững chắc để đủ tiêu chuẩn cho các vị trí điều hành cấp cao.
Cụm từ thường đi với Position
- managerial position: vị trí quản lý
- entry-level position: vị trí khởi điểm cho người mới
- hold a position: nắm giữ một chức vụ
Từ đồng nghĩa
- post: chức vụ
- role: vai trò
- job: công việc
Mẹo ghi nhớ
Pô di dần (Position) - leo dần lên từng bậc vị trí cao trong công ty.