Retire là gì?

/rɪˈtaɪr/Động từ

Retire nghĩa là Nghỉ hưu

Hình minh họa từ Retire - Nghỉ hưu

Ví dụ với Retire

  • My dad will retire in the next 3 months.

    Bố tôi sẽ nghỉ hưu trong vòng 3 tháng tới

  • A1My grandfather plans to retire next year at the age of sixty-five.

    Ông tôi dự định sẽ nghỉ hưu vào năm tới ở tuổi sáu mươi lăm.

  • B1She accumulated sufficient pension savings to retire comfortably ten years earlier than expected.

    Bà ấy đã tích lũy đủ tiền hưu trí để có thể nghỉ hưu an nhàn sớm hơn mười năm so với dự kiến.

  • B2Demographic shifts are forcing governments to raise statutory thresholds at which citizens can retire.

    Những thay đổi về nhân khẩu học đang buộc các chính phủ phải nâng ngưỡng tuổi luật định mà công dân có thể nghỉ hưu.

Cụm từ thường đi với Retire

  • retire from work: nghỉ hưu, thôi làm việc
  • early retirement: nghỉ hưu sớm
  • retire comfortably: nghỉ hưu an nhàn

Từ đồng nghĩa

  • stop working: ngừng làm việc
  • withdraw from service: rút khỏi biên chế

Từ trái nghĩa

  • work: làm việc
  • remain employed: tiếp tục công tác

Mẹo ghi nhớ

Rẽ tai ơ (Retire) - bác lớn tuổi rẽ tai nghe tiếng chim hót khi nghỉ hưu về quê an dưỡng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →