Overtime là gì?

/ˈoʊvərtaɪm/Danh từ

Overtime nghĩa là Làm thêm giờ

Hình minh họa từ Overtime - Làm thêm giờ

Ví dụ với Overtime

  • Employees who work overtime receive higher hourly pay.

    Những nhân viên làm thêm giờ sẽ nhận mức lương theo giờ cao hơn

  • A1He worked two hours of overtime yesterday to finish the customer order.

    Anh ấy đã làm thêm hai giờ ngoài giờ hôm qua để hoàn thành đơn đặt hàng của khách.

  • B1Labor laws mandate that employees working overtime receive at least one and a half times regular pay.

    Luật lao động quy định nhân viên làm thêm giờ phải nhận được ít nhất một phẩy năm lần mức lương thông thường.

  • B2Excessive mandatory overtime degrades employee cognitive focus and elevates workplace accident rates.

    Tăng ca bắt buộc quá mức làm suy giảm khả năng tập trung nhận thức của nhân viên và làm tăng tỷ lệ tai nạn lao động.

Cụm từ thường đi với Overtime

  • work overtime: làm thêm ngoài giờ
  • overtime pay: tiền lương tăng ca
  • mandatory overtime: tăng ca bắt buộc

Từ đồng nghĩa

  • extra hours: giờ làm bổ sung
  • after-hours work: làm ngoài giờ

Từ trái nghĩa

  • regular hours: giờ hành chính bình thường

Mẹo ghi nhớ

Âu vơ thai (Overtime) - làm quá giờ kiệt sức, tự thưởng một giấc ngủ sâu.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →