allowance là gì?

/əˈlaʊəns/Danh từ

allowance nghĩa là khoản tiền phụ cấp công việc

Hình minh họa từ allowance - khoản tiền phụ cấp công việc

Ví dụ với allowance

  • We can see a allowance here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản tiền phụ cấp công việc ở đây.

  • A1We can see a allowance here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản tiền phụ cấp công việc ở đây.

  • B1Understanding the role of allowance is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoản tiền phụ cấp công việc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how allowance influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoản tiền phụ cấp công việc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với allowance

  • common allowance: khoản tiền phụ cấp công việc phổ biến
  • essential allowance: khoản tiền phụ cấp công việc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • stipend benefit: tiền trợ cấp

Mẹo ghi nhớ

Nhận khoản phụ cấp đi lại allowance hỗ trợ xăng xe cho nhân viên ở xa.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →