fringe benefits là gì?

/ˌfrɪndʒ ˈbenɪfɪts/Danh từ

fringe benefits nghĩa là các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm

Hình minh họa từ fringe benefits - các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm

Ví dụ với fringe benefits

  • We can see a fringe benefits here.

    Chúng ta có thể thấy một các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm ở đây.

  • A1We can see a fringe benefits here.

    Chúng ta có thể thấy một các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm ở đây.

  • B1Understanding the role of fringe benefits is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fringe benefits influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fringe benefits

  • common fringe benefits: các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm phổ biến
  • essential fringe benefits: các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • extra perks: phúc lợi phụ

Mẹo ghi nhớ

Gói phúc lợi fringe benefits gồm bảo hiểm sức khỏe quốc tế và vé tập gym miễn phí.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →