overtime pay là gì?

/ˈəʊvətaɪm peɪ/Danh từ

overtime pay nghĩa là tiền công làm thêm ngoài giờ

Hình minh họa từ overtime pay - tiền công làm thêm ngoài giờ

Ví dụ với overtime pay

  • We can see a overtime pay here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền công làm thêm ngoài giờ ở đây.

  • A1We can see a overtime pay here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền công làm thêm ngoài giờ ở đây.

  • B1Understanding the role of overtime pay is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiền công làm thêm ngoài giờ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how overtime pay influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền công làm thêm ngoài giờ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với overtime pay

  • common overtime pay: tiền công làm thêm ngoài giờ phổ biến
  • essential overtime pay: tiền công làm thêm ngoài giờ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • extra hours wage: tiền tăng ca

Mẹo ghi nhớ

Nhận mức thù lao làm thêm giờ overtime pay gấp đôi khi hỗ trợ dự án vào ngày cuối tuần.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →