productivity là gì?

/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/Danh từ

productivity nghĩa là năng suất lao động hiệu quả

Hình minh họa từ productivity - năng suất lao động hiệu quả

Ví dụ với productivity

  • We can see a productivity here.

    Chúng ta có thể thấy một năng suất lao động hiệu quả ở đây.

  • A1We can see a productivity here.

    Chúng ta có thể thấy một năng suất lao động hiệu quả ở đây.

  • B1Understanding the role of productivity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của năng suất lao động hiệu quả là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how productivity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy năng suất lao động hiệu quả ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với productivity

  • common productivity: năng suất lao động hiệu quả phổ biến
  • essential productivity: năng suất lao động hiệu quả thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • work efficiency: năng suất làm việc

Mẹo ghi nhớ

Ứng dụng công nghệ tự động hóa nâng cao năng suất productivity gấp ba lần truyền thống.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →