severance là gì?

/ˈsevərəns/Danh từ

severance nghĩa là tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng

Hình minh họa từ severance - tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng

Ví dụ với severance

  • We can see a severance here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng ở đây.

  • A1We can see a severance here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng ở đây.

  • B1Understanding the role of severance is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how severance influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với severance

  • common severance: tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng phổ biến
  • essential severance: tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • termination pay: trợ cấp nghỉ việc

Mẹo ghi nhớ

Công ty chi trả khoản trợ cấp severance thôi việc thỏa đáng cho nhân viên.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →