Achievement là gì?

/əˈʧivmənt/Danh từ

Achievement nghĩa là Thành tựu, thành tích

Hình minh họa từ Achievement - Thành tựu, thành tích

Ví dụ với Achievement

  • What is your biggest achievement after 5 years working?

    Đâu là thành tựu lớn nhất của cậu sau 5 năm làm việc?

  • A1Passing the English exam was a great achievement for him.

    Vượt qua kỳ thi tiếng Anh là một thành tích tuyệt vời đối với anh ấy.

  • B1Completing the complex software project ahead of schedule gave the team a proud sense of achievement.

    Hoàn thành dự án phần mềm phức tạp trước thời hạn mang lại cho cả nhóm một cảm giác thỏa mãn đầy tự hào.

  • B2Her outstanding corporate achievements earned her a nomination for Entrepreneur of the Year.

    Những thành tựu doanh nghiệp nổi bật đã giúp cô được đề cử danh hiệu Doanh nhân của năm.

Cụm từ thường đi với Achievement

  • remarkable achievement: thành tựu đáng ghi nhận
  • sense of achievement: cảm giác thỏa mãn khi đạt thành tích
  • academic achievement: thành tích học tập

Từ đồng nghĩa

  • accomplishment: thành tựu hoàn thành
  • attainment: sự đạt được
  • triumph: thắng lợi lớn

Từ trái nghĩa

  • failure: thất bại

Mẹo ghi nhớ

Ơ chi phơ mần (Achievement) - ở chi bộ khen ngợi những thành tựu công tác xuất sắc.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →