redundancy là gì?

/rɪˈdʌndənsi/Danh từ

redundancy nghĩa là việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu

Hình minh họa từ redundancy - việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu

Ví dụ với redundancy

  • We can see a redundancy here.

    Chúng ta có thể thấy một việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu ở đây.

  • A1We can see a redundancy here.

    Chúng ta có thể thấy một việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu ở đây.

  • B1Understanding the role of redundancy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how redundancy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với redundancy

  • common redundancy: việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu phổ biến
  • essential redundancy: việc dôi dư thôi việc do tái cơ cấu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • layoff due to cutbacks: sự dôi dư lao động

Mẹo ghi nhớ

Nhận khoản trợ cấp thôi việc redundancy thỏa đáng khi công ty thu hẹp quy mô sản xuất.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →