pension scheme là gì?

/ˈpenʃn skiːm/Danh từ

pension scheme nghĩa là chương trình quỹ lương hưu dưỡng già

Hình minh họa từ pension scheme - chương trình quỹ lương hưu dưỡng già

Ví dụ với pension scheme

  • We can see a pension scheme here.

    Chúng ta có thể thấy một chương trình quỹ lương hưu dưỡng già ở đây.

  • A1We can see a pension scheme here.

    Chúng ta có thể thấy một chương trình quỹ lương hưu dưỡng già ở đây.

  • B1Understanding the role of pension scheme is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chương trình quỹ lương hưu dưỡng già là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pension scheme influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chương trình quỹ lương hưu dưỡng già ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pension scheme

  • common pension scheme: chương trình quỹ lương hưu dưỡng già phổ biến
  • essential pension scheme: chương trình quỹ lương hưu dưỡng già thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • retirement plan: chế độ hưu trí

Mẹo ghi nhớ

Đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí pension scheme để bảo đảm cuộc sống an nhàn khi về già.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →