net pay là gì?

/ˌnet ˈpeɪ/Danh từ

net pay nghĩa là mức lương thực lĩnh về tài khoản

Hình minh họa từ net pay - mức lương thực lĩnh về tài khoản

Ví dụ với net pay

  • We can see a net pay here.

    Chúng ta có thể thấy một mức lương thực lĩnh về tài khoản ở đây.

  • A1We can see a net pay here.

    Chúng ta có thể thấy một mức lương thực lĩnh về tài khoản ở đây.

  • B1Understanding the role of net pay is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mức lương thực lĩnh về tài khoản là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how net pay influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mức lương thực lĩnh về tài khoản ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với net pay

  • common net pay: mức lương thực lĩnh về tài khoản phổ biến
  • essential net pay: mức lương thực lĩnh về tài khoản thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • take-home pay: lương thực nhận

Mẹo ghi nhớ

Số tiền thực lĩnh net pay chuyển thẳng vào tài khoản ngân hàng vào ngày cuối tháng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →