gross pay là gì?

/ˌɡrəʊs ˈpeɪ/Danh từ

gross pay nghĩa là tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm

Hình minh họa từ gross pay - tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm

Ví dụ với gross pay

  • We can see a gross pay here.

    Chúng ta có thể thấy một tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm ở đây.

  • A1We can see a gross pay here.

    Chúng ta có thể thấy một tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm ở đây.

  • B1Understanding the role of gross pay is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gross pay influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gross pay

  • common gross pay: tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm phổ biến
  • essential gross pay: tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pre-tax salary: lương tổng

Mẹo ghi nhớ

Mức lương gross pay ghi trên hợp đồng trước khi khấu trừ các khoản thuế thu nhập.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →