compensation là gì?

/ˌkɒmpenˈseɪʃn/Danh từ

compensation nghĩa là khoản bồi thường thù lao trọn gói

Hình minh họa từ compensation - khoản bồi thường thù lao trọn gói

Ví dụ với compensation

  • We can see a compensation here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản bồi thường thù lao trọn gói ở đây.

  • A1We can see a compensation here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản bồi thường thù lao trọn gói ở đây.

  • B1Understanding the role of compensation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoản bồi thường thù lao trọn gói là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how compensation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoản bồi thường thù lao trọn gói ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với compensation

  • common compensation: khoản bồi thường thù lao trọn gói phổ biến
  • essential compensation: khoản bồi thường thù lao trọn gói thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • remuneration package: sự đền bù thù lao

Mẹo ghi nhớ

Gói thù lao compensation xứng đáng ghi nhận đóng góp to lớn của đội ngũ nhân sự.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →