Workload là gì?

/ˈwɜːrkloʊd/Danh từ

Workload nghĩa là Khối lượng công việc

Hình minh họa từ Workload - Khối lượng công việc

Ví dụ với Workload

  • She organized her calendar to handle the heavy workload effectively.

    Cô ấy đã sắp xếp lịch làm việc để xử lý khối lượng công việc lớn một cách hiệu quả

  • A1She felt very tired because she had a heavy workload this week.

    Cô ấy cảm thấy rất mệt mỏi vì tuần này cô có khối lượng công việc nặng nề.

  • B1Managers redistributed assignments across the department to ensure a balanced, manageable workload.

    Các nhà quản lý đã phân chia lại nhiệm vụ trong phòng ban để đảm bảo khối lượng công việc cân bằng và vừa sức.

  • B2Unmitigated excessive workloads contribute significantly to clinical depression and employee attrition.

    Khối lượng công việc quá tải kéo dài không được giải tỏa góp phần đáng kể vào chứng trầm cảm lâm sàng và tỷ lệ nghỉ việc.

Cụm từ thường đi với Workload

  • heavy workload: khối lượng công việc nặng nề
  • manageable workload: khối lượng công việc vừa sức
  • share the workload: chia sẻ gánh nặng công việc

Từ đồng nghĩa

  • burden: gánh nặng công việc
  • volume of work: lượng việc cần làm
  • commitments: các đầu việc cam kết

Mẹo ghi nhớ

Quấc lốt (Workload) - vác nguyên khối lượng công việc chất đống như núi lên vai.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →