Supervise là gì?

/ˈsuːpərvaɪz/Động từ

Supervise nghĩa là Giám sát, quản lý

Hình minh họa từ Supervise - Giám sát, quản lý

Ví dụ với Supervise

  • The manager supervises a team of twenty software developers.

    Người quản lý giám sát một đội ngũ gồm hai mươi lập trình viên phần mềm

  • A1A senior nurse will supervise the medical students during their hospital shift.

    Một y tá cấp cao sẽ giám sát các sinh viên y khoa trong suốt ca trực bệnh viện.

  • B1Site engineers supervise building construction daily to ensure compliance with architectural codes.

    Kỹ sư công trường giám sát việc xây dựng tòa nhà hàng ngày để đảm bảo tuân thủ các quy chuẩn kiến trúc.

  • B2Senior managers must learn to delegate tactical execution while continuing to supervise overarching strategic milestones.

    Các nhà quản lý cấp cao phải học cách giao quyền thực thi chiến thuật trong khi vẫn tiếp tục giám sát các mốc chiến lược tổng thể.

Cụm từ thường đi với Supervise

  • supervise employees: giám sát nhân viên
  • closely supervise: giám sát chặt chẽ
  • supervise construction work: giám sát công trình xây dựng

Từ đồng nghĩa

  • oversee: bao quát trông coi
  • manage: quản lý điều phối
  • monitor: theo dõi kiểm soát

Từ trái nghĩa

  • neglect: bỏ bê không trông coi

Mẹo ghi nhớ

Su pơ vai (Supervise) - vai trò siêu nhân giám sát toàn bộ dây chuyền sản xuất.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →