Chameleon là gì?

/kəˈmiːliən/Danh từ

Chameleon nghĩa là Tắc kè hoa, kỳ nhông đổi màu

Hình minh họa từ Chameleon - Tắc kè hoa, kỳ nhông đổi màu

Ví dụ với Chameleon

  • The camouflaged chameleon shifted its skin tone from emerald green to mottled brown.

    Con tắc kè hoa ngụy trang đã chuyển màu da từ xanh ngọc lục bảo sang nâu đốm.

  • A1The chameleon caught an insect with its super long sticky tongue.

    Con tắc kè hoa đã bắt được một con côn trùng bằng chiếc lưỡi dính siêu dài của mình.

  • B1A chameleon shifts colors not merely for camouflage, but predominantly to regulate temperature and signal social moods.

    Tắc kè hoa đổi màu không chỉ để ngụy trang, mà chủ yếu là để điều hòa thân nhiệt và báo hiệu tâm trạng xã hội.

  • B2Independently mobile eyes grant the chameleon stereoscopic three-hundred-sixty-degree visual field perception.

    Đôi mắt cử động độc lập mang lại cho tắc kè hoa khả năng cảm nhận thị giác lập thể ba trăm sáu mươi độ.

Cụm từ thường đi với Chameleon

  • color-changing chameleon: tắc kè hoa đổi màu
  • chameleon tongue: lưỡi tắc kè hoa
  • adapt like a chameleon: thích nghi như tắc kè hoa

Từ đồng nghĩa

  • color-shifting lizard: thằn lằn đổi màu

Mẹo ghi nhớ

Cơ mê li ân (Chameleon) - tắc kè hoa đổi màu sắc làm người xem mê ly.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →