Squirrel là gì?
Squirrel nghĩa là Con sóc

Ví dụ với Squirrel
The agile red squirrel scampered up the pine trunk clutching an acorn.
Chú sóc đỏ nhanh nhẹn thoăn thoắt chạy lên thân cây thông quắp theo một hạt sồi.
A1A little squirrel buried nuts under the grass in the park.
Một chú sóc nhỏ đã chôn những quả hạch dưới lớp cỏ trong công viên.
B1Squirrels play a pivotal ecological role in forest regeneration by inadvertently planting forgotten buried tree seeds.
Sóc đóng một vai trò sinh thái then chốt trong việc tái sinh rừng bằng cách vô tình gieo những hạt giống cây bị chôn vùi lãng quên.
B2Urban tree squirrels demonstrate complex spatial cognitive mapping to retrieve cache stores months after dispersal.
Sóc cây đô thị thể hiện khả năng lập bản đồ nhận thức không gian phức tạp để tìm lại các kho lưu trữ hạt sau nhiều tháng phân tán.
Cụm từ thường đi với Squirrel
- gather acorns like a squirrel: thu lượm hạt sồi như sóc
- bushy-tailed squirrel: con sóc đuôi xù
- flying squirrel: sóc bay
Từ đồng nghĩa
- rodent: loài gặm nhấm
Mẹo ghi nhớ
Sợ quà rơi (Squirrel) - chú sóc nhanh thoăn thoắt ôm quả hạt sồi sợ rơi mất.