Parrot là gì?
Parrot nghĩa là Con vẹt

Ví dụ với Parrot
The talkative green parrot perched on the sailor’s shoulder mimicking human speech.
Chú vẹt xanh biết nói đậu trên vai người thủy thủ bắt chước tiếng người.
A1The little parrot repeated everything I said with a funny high voice.
Chú vẹt nhỏ lặp lại mọi điều tôi nói bằng một giọng cao vui nhộn.
B1Parrots exhibit remarkable neurocognitive intelligence, demonstrating associative conceptual reasoning and vocal mimicry.
Vẹt thể hiện trí thông minh nhận thức thần kinh đáng nể, chứng minh khả năng suy luận khái niệm liên tưởng và khả năng bắt chước giọng nói.
B2The zygodactyl foot anatomy of parrots, featuring two forward and two backward toes, facilitates dexterous tree canopy climbing.
Giải phẫu bàn chân có hai ngón trước và hai ngón sau của vẹt tạo điều kiện cho việc leo trèo tán cây khéo léo.
Cụm từ thường đi với Parrot
- colorful parrot: chú vẹt sặc sỡ
- mimic like a parrot: bắt chước như vẹt
- pet parrot: vẹt cảnh
Từ đồng nghĩa
- psittacine: chim bộ vẹt
Mẹo ghi nhớ
Bé rốt (Parrot) - chú vẹt thích ăn củ cà rốt và nhại tiếng người vui nhộn.