Pelican là gì?

/ˈpelɪkən/Danh từ

Pelican nghĩa là Chim bồ nông

Hình minh họa từ Pelican - Chim bồ nông

Ví dụ với Pelican

  • The brown pelican scooped a gullet full of fish and seawater into its expandable throat pouch.

    Con bồ nông nâu múc đầy một họng cá và nước biển vào chiếc túi họng có thể mở rộng của nó.

  • A1The pelican has a huge yellow bag under its long beak to catch fish.

    Chim bồ nông có một chiếc túi màu vàng khổng lồ dưới chiếc mỏ dài để bắt cá.

  • B1Pelicans coordinate cooperative swimming maneuvers to herd fish schools into shallow coastal estuaries before plunging.

    Bồ nông phối hợp các thao tác bơi hợp tác để dồn các đàn cá vào các cửa sông ven biển nông trước khi lao xuống bắt mồi.

  • B2Subcutaneous air sacs cushion the brown pelican against high-velocity kinetic impacts during twenty-meter vertical plunge-dives.

    Các túi khí dưới da đệm cho chim bồ nông nâu chống lại các tác động động năng tốc độ cao trong các cú lặn lao thẳng đứng hai mươi mét.

Cụm từ thường đi với Pelican

  • pelican pouch: túi cổ họng bồ nông
  • white pelican: bồ nông trắng
  • flock of pelicans: đàn chim bồ nông

Từ đồng nghĩa

  • pouch-billed bird: chim có túi mỏ

Mẹo ghi nhớ

Bé li cắn (Pelican) - chim bồ nông há chiếc mỏ có túi to múc cá nuốt trọn.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →