Woodpecker là gì?
Woodpecker nghĩa là Chim gõ kiến

Ví dụ với Woodpecker
A rhythmic drumming resonated through the forest as the woodpecker probed for grubs.
Tiếng gõ nhịp nhàng vang vọng khắp khu rừng khi chim gõ kiến dò tìm ấu trùng.
A1The woodpecker banged its sharp beak against the dead tree trunk very fast.
Chim gõ kiến đập chiếc mỏ sắc nhọn vào thân cây chết rất nhanh.
B1Woodpeckers hollow out nesting cavities in decaying timber that subsequently shelter numerous secondary cavity-nesting forest species.
Chim gõ kiến đục rỗng các khoang làm tổ trong thân gỗ mục mà sau đó che chở cho nhiều loài rừng làm tổ trong hốc phụ.
B2A spongy cranial hyoid bone apparatus wraps completely around the woodpecker braincase, absorbing catastrophic deceleration shock waves.
Bộ máy xương móng sọ xốp bao bọc hoàn toàn hộp sọ chim gõ kiến, hấp thụ các sóng xung kích giảm tốc thảm khốc.
Cụm từ thường đi với Woodpecker
- peck like a woodpecker: gõ mỏ như chim gõ kiến
- woodpecker drumming: tiếng chim gõ kiến đục cây
- spotted woodpecker: chim gõ kiến đốm
Từ đồng nghĩa
- bark-foraging bird: chim tìm mồi vỏ cây
Mẹo ghi nhớ
Vút bét cơ (Woodpecker) - chim gõ kiến mổ liên hồi vào thân cây gỗ bắt sâu.