Hawk là gì?
Hawk nghĩa là Chim diều hâu

Ví dụ với Hawk
The sharp-eyed hawk circled high above the meadow scanning for mice.
Chú diều hâu mắt tinh anh lượn vòng trên cao trên đồng cỏ dò tìm lũ chuột.
A1The hungry hawk swooped down from the sky to catch a small brown rabbit.
Con diều hâu đói sà xuống từ trên trời để bắt một con thỏ nhỏ màu nâu.
B1Farmers respect hawks for naturally suppressing rodent populations without requiring chemical toxic rodenticides.
Nông dân tôn trọng diều hâu vì chúng kiềm chế tự nhiên các quần thể gặm nhấm mà không cần thuốc diệt chuột độc hại.
B2Broad, slotted primary wings confer hawks with exceptional low-speed thermalling agility over deciduous forest edges.
Đôi cánh sơ cấp rộng có khe hở mang lại cho diều hâu sự nhanh nhẹn bay lượn ở tốc độ thấp đặc biệt trên các rìa rừng rụng lá.
Cụm từ thường đi với Hawk
- sharp-eyed hawk: diều hâu mắt sắc
- hawk swooped down: diều hâu sà xuống
- red-tailed hawk: diều hâu đuôi đỏ
Từ đồng nghĩa
- bird of prey: chim săn mồi
- raptor: chim ăn thịt
Mẹo ghi nhớ
Hót (Hawk) - chim diều hâu lượn vòng trên cao chuẩn bị lao xuống bắt mồi.