Falcon là gì?

/ˈfælkən/Danh từ

Falcon nghĩa là Chim ưng, chim cắt

Hình minh họa từ Falcon - Chim ưng, chim cắt

Ví dụ với Falcon

  • The peregrine falcon executed a supersonic dive stoop to intercept a pigeon in mid-air.

    Chim cắt peregrine đã thực hiện một cú bổ nhào siêu thanh để chặn một con bồ câu giữa không trung.

  • A1The falcon is the fastest flying creature when it dives down from the clouds.

    Chim ưng là sinh vật bay nhanh nhất khi nó bổ nhào xuống từ những đám mây.

  • B1Trained hunting falcons have been partnered with nomadic bedouin desert hunters across the Arabian peninsula for millennia.

    Những con chim ưng săn mồi được huấn luyện đã đồng hành cùng những người du mục bedouin trên bán đảo Ả Rập suốt hàng thiên niên kỷ.

  • B2Bony nostrils baffles allow the peregrine falcon to breathe smoothly while executing three-hundred-kilometer-per-hour diving stoops.

    Các vách ngăn lỗ mũi bằng xương cho phép chim cắt peregrine thở êm ái khi thực hiện các cú bổ nhào ba trăm km một giờ.

Cụm từ thường đi với Falcon

  • peregrine falcon: chim cắt peregrine
  • falcon dive: cú bổ nhào của chim ưng
  • hunting falcon: chim ưng đi săn

Từ đồng nghĩa

  • raptor: chim săn mồi tốc độ

Mẹo ghi nhớ

Phao cơn (Falcon) - chim ưng lao xuống nhanh như một cơn lốc chụp lấy con mồi.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →