rodent là gì?

/ˈrəʊdnt/Danh từ

rodent nghĩa là động vật gặm nhấm răng sắc

Hình minh họa từ rodent - động vật gặm nhấm răng sắc

Ví dụ với rodent

  • We can see a rodent here.

    Chúng ta có thể thấy một động vật gặm nhấm răng sắc ở đây.

  • A1We can see a rodent here.

    Chúng ta có thể thấy một động vật gặm nhấm răng sắc ở đây.

  • B1Understanding the role of rodent is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của động vật gặm nhấm răng sắc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rodent influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy động vật gặm nhấm răng sắc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rodent

  • common rodent: động vật gặm nhấm răng sắc phổ biến
  • essential rodent: động vật gặm nhấm răng sắc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gnawing animal: loài gặm nhấm

Mẹo ghi nhớ

Sóc và hải ly thuộc bộ rodent gặm nhấm có răng cửa phát triển liên tục.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →