hibernation là gì?

/ˌhaɪbəˈneɪʃn/Danh từ

hibernation nghĩa là kỳ ngủ đông tránh giá rét

Hình minh họa từ hibernation - kỳ ngủ đông tránh giá rét

Ví dụ với hibernation

  • We can see a hibernation here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ ngủ đông tránh giá rét ở đây.

  • A1We can see a hibernation here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ ngủ đông tránh giá rét ở đây.

  • B1Understanding the role of hibernation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỳ ngủ đông tránh giá rét là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hibernation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỳ ngủ đông tránh giá rét ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hibernation

  • common hibernation: kỳ ngủ đông tránh giá rét phổ biến
  • essential hibernation: kỳ ngủ đông tránh giá rét thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • winter sleep: sự ngủ đông

Mẹo ghi nhớ

Gấu bắc cực bước vào kỳ hibernation ngủ đông dài suốt những tháng buốt tuyết.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →