Grammar là gì?

/ˈgræmər/Danh từ

Grammar nghĩa là Ngữ pháp

Hình minh họa từ Grammar - Ngữ pháp

Ví dụ với Grammar

  • There are many grammar mistakes in your writing.

    Có rất nhiều lỗi ngữ pháp trong bài viết của cậu

  • A1Do not be afraid of making grammar mistakes when you practice speaking.

    Đừng sợ mắc lỗi ngữ pháp khi bạn luyện nói.

  • B1Mastering tense consistency and subject-verb agreement is essential for grammatical accuracy in essays.

    Làm chủ sự nhất quán về thì và sự hòa hợp chủ vị là điều thiết yếu cho sự chính xác ngữ pháp trong bài luận.

  • B2Chomskyan generative grammar posits an innate universal syntax wiring embedded in the human cerebral cortex.

    Ngữ pháp tạo sinh của Chomsky giả định một hệ thống cú pháp phổ quát bẩm sinh gắn liền trong vỏ não con người.

Cụm từ thường đi với Grammar

  • grammar rules: quy tắc ngữ pháp
  • grammar mistake: lỗi ngữ pháp
  • grammatical accuracy: độ chính xác ngữ pháp

Từ đồng nghĩa

  • syntax: cú pháp học
  • linguistic structure: cấu trúc ngôn ngữ

Mẹo ghi nhớ

Gà ra mở (Grammar) sách học thuộc lòng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →