Language là gì?

/ˈlæŋgwəʤ/Danh từ

Language nghĩa là Ngôn ngữ

Hình minh họa từ Language - Ngôn ngữ

Ví dụ với Language

  • Each nation has its own language.

    Mỗi đất nước có một ngôn ngữ riêng

  • A1English is the most widely spoken second language around the world.

    Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai được nói rộng rãi nhất trên thế giới.

  • B1Non-verbal body language like posture and eye contact conveys more subconscious trust than spoken words.

    Ngôn ngữ cơ thể phi ngôn ngữ như tư thế và ánh mắt truyền tải niềm tin vô thức nhiều hơn lời nói.

  • B2Endangered indigenous languages preserve unique epistemological taxonomies of local ecosystems.

    Các ngôn ngữ bản địa có nguy cơ mai một bảo tồn những phân loại tri thức luận độc đáo về hệ sinh thái địa phương.

Cụm từ thường đi với Language

  • foreign language: ngoại ngữ
  • body language: ngôn ngữ cơ thể
  • mother tongue / native language: tiếng mẹ đẻ

Từ đồng nghĩa

  • tongue: thứ tiếng
  • speech: lời nói, ngôn ngữ

Mẹo ghi nhớ

Lan qua quê (Language) học thêm một ngoại ngữ mới mở rộng tầm nhìn.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →