Write là gì?

/raɪt/Động từ

Write nghĩa là Viết

Hình minh họa từ Write - Viết

Ví dụ với Write

  • He can write emails in english with no difficulties.

    Anh ấy có thể viết email bằng tiếng Anh mà không gặp khó khăn gì

  • A1Students must write a short paragraph introducing their family.

    Học sinh phải viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về gia đình mình.

  • B1The restaurant food was decent, but honestly nothing to write home about.

    Đồ ăn của nhà hàng cũng tàm tạm, nhưng thành thật mà nói chẳng có gì đặc sắc để khoe.

  • B2Academic scholars write peer-reviewed monographs synthesizing decades of archival historiography.

    Các học giả viết các chuyên khảo được bình duyệt tổng hợp nhiều thập kỷ nghiên cứu sử liệu lưu trữ.

Cụm từ thường đi với Write

  • write an essay: viết một bài luận
  • write down notes: ghi chép lại
  • nothing to write home about: bình thường, chẳng có gì đặc biệt đáng khoe (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • pen: chắp bút viết
  • compose: sáng tác, viết

Từ trái nghĩa

  • erase: tẩy xóa

Mẹo ghi nhớ

Rải tơ (Write) dệt chữ viết từng dòng văn mạch lạc giàu cảm xúc.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →