Accent là gì?

/ˈæksent/Danh từ

Accent nghĩa là Giọng điệu

Hình minh họa từ Accent - Giọng điệu

Ví dụ với Accent

  • She speaks English fluently with a charming British accent.

    Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy với một ngữ điệu Anh Quốc rất cuốn hút

  • A1He speaks English with a charming French accent.

    Anh ấy nói tiếng Anh với một chất giọng Pháp rất duyên dáng.

  • B1Having a slight foreign accent is a proud hallmark of your multilingual cultural identity.

    Có một chút giọng nước ngoài là dấu ấn tự hào về bản sắc văn hóa đa ngôn ngữ của bạn.

  • B2Phonetic dialectologists map subtle vowel formants that distinguish northern and southern accent variations.

    Các nhà ngữ âm học lập bản đồ các họa âm nguyên âm tinh vi phân biệt các biến thể ngữ điệu miền bắc và miền nam.

Cụm từ thường đi với Accent

  • foreign accent: chất giọng nước ngoài
  • heavy accent: chất giọng nặng
  • accent mark: dấu thanh trong chữ viết

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ác xén tít (Accent) sửa giọng điệu phát âm cho thật chuẩn xác và tự nhiên.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →