Polyglot là gì?
Polyglot nghĩa là Người thông thạo nhiều thứ tiếng

Ví dụ với Polyglot
As a gifted polyglot who speaks seven languages fluently, she excelled as an international diplomatic translator.
Là một người thông thạo bảy thứ tiếng lưu loát, cô đã xuất sắc trong vai trò phiên dịch viên ngoại giao quốc tế
A1My uncle is a polyglot who can speak English, French, and Japanese.
Bác tôi là một người thông thạo nhiều thứ tiếng, có thể nói tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Nhật.
B1Successful polyglots leverage spaced repetition apps and comprehensible input immersion techniques to master foreign grammar.
Những người học đa ngôn ngữ thành công tận dụng các ứng dụng lặp lại ngắt quãng và kỹ thuật đắm chìm đầu vào dễ hiểu để nắm vững ngữ pháp.
B2Neuroimaging studies demonstrate that practicing polyglots exhibit enhanced cognitive plasticity and delayed cognitive degeneration.
Các nghiên cứu chẩn đoán hình ảnh thần kinh chứng minh rằng những người thực hành đa ngôn ngữ thể hiện tính dẻo nhận thức nâng cao và trì hoãn thoái hóa thần kinh.
Cụm từ thường đi với Polyglot
- fluent polyglot: người thông thạo đa ngôn ngữ lưu loát
- gifted polyglot: người đa ngôn ngữ có năng khiếu
- aspiring polyglot: người có khát vọng học nhiều thứ tiếng
Từ đồng nghĩa
- multilingual speaker: người nói đa ngôn ngữ
- linguist: nhà ngôn ngữ
Từ trái nghĩa
- monoglot: người chỉ biết một thứ tiếng
- monolingual: người đơn ngữ
Mẹo ghi nhớ
Bò li gót (Polyglot) - người biết nhiều thứ tiếng (poly) đi khắp năm châu gót chân vững vàng.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- Synonym Từ đồng nghĩa
- Antonym Từ trái nghĩa
- phoneme âm vị đơn vị âm thanh nhỏ nhất
- morpheme hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất
- syllable âm tiết phát âm
- intonation ngữ điệu lên xuống giọng nói
- inflection sự biến cách đuôi từ ngữ pháp
- conjunction liên từ nối các vế câu
- interjection thán từ bộc lộ cảm xúc
- preposition giới từ chỉ thời gian nơi chốn
- pronoun đại từ xưng hô thay thế
- superlative cấp so sánh nhất của tính từ