syllable là gì?

/ˈsɪləbl/Danh từ

syllable nghĩa là âm tiết phát âm

Hình minh họa từ syllable - âm tiết phát âm

Ví dụ với syllable

  • We can see a syllable here.

    Chúng ta có thể thấy một âm tiết phát âm ở đây.

  • A1We can see a syllable here.

    Chúng ta có thể thấy một âm tiết phát âm ở đây.

  • B1Understanding the role of syllable is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của âm tiết phát âm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how syllable influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy âm tiết phát âm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với syllable

  • common syllable: âm tiết phát âm phổ biến
  • essential syllable: âm tiết phát âm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sound beat: tiếng phát âm

Mẹo ghi nhớ

Từ vựng có ba âm tiết syllable được phát âm nhấn trọng âm chuẩn xác.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →