morpheme là gì?
morpheme nghĩa là hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất

Ví dụ với morpheme
We can see a morpheme here.
Chúng ta có thể thấy một hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ở đây.
A1We can see a morpheme here.
Chúng ta có thể thấy một hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ở đây.
B1Understanding the role of morpheme is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how morpheme influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với morpheme
- common morpheme: hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất phổ biến
- essential morpheme: hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- meaning unit: hình vị
Mẹo ghi nhớ
Hình vị morpheme là đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất mang ý nghĩa trong từ vựng.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- syllable âm tiết phát âm
- intonation ngữ điệu lên xuống giọng nói
- inflection sự biến cách đuôi từ ngữ pháp
- conjunction liên từ nối các vế câu
- interjection thán từ bộc lộ cảm xúc
- preposition giới từ chỉ thời gian nơi chốn
- pronoun đại từ xưng hô thay thế
- superlative cấp so sánh nhất của tính từ
- comparative cấp so sánh hơn của tính từ
- imperative câu mệnh lệnh yêu cầu
- subjunctive thể giả định cầu khiến
- metaphor biện pháp tu từ ẩn dụ