Semantics là gì?

/sɪˈmæntɪks/Danh từ

Semantics nghĩa là Ngữ nghĩa học, ý nghĩa thực sự của ngôn từ

Hình minh họa từ Semantics - Ngữ nghĩa học, ý nghĩa thực sự của ngôn từ

Ví dụ với Semantics

  • Legal disputes often hinge on technical semantics regarding how specific contractual terms are defined.

    Các tranh chấp pháp lý thường xoay quanh vấn đề ngữ nghĩa chuyên môn về cách thức định nghĩa các điều khoản hợp đồng cụ thể

  • A1Semantics is the study of what words and sentences really mean.

    Ngữ nghĩa học là ngành nghiên cứu về ý nghĩa thực sự của từ ngữ và câu văn.

  • B1They argued for an hour, but their disagreement was purely a trivial matter of semantics.

    Họ đã tranh luận suốt một giờ, nhưng sự bất đồng của họ hoàn toàn chỉ là vấn đề ngữ nghĩa vụn vặt.

  • B2Natural language processing algorithms utilize semantic vector embeddings to capture contextual nuance across polysemous lexemes.

    Các thuật toán xử lý ngôn ngữ tự nhiên sử dụng nhúng véc-tơ ngữ nghĩa để nắm bắt sắc thái ngữ cảnh qua các từ đa nghĩa.

Cụm từ thường đi với Semantics

  • study semantics: nghiên cứu ngữ nghĩa học
  • matter of semantics: vấn đề câu chữ/ngữ nghĩa
  • semantic meaning: ý nghĩa thực chất

Từ đồng nghĩa

  • meaning interpretation: sự diễn giải ý nghĩa
  • significance: ý nghĩa bản chất

Mẹo ghi nhớ

Xe man tích (Semantics) - chiếc xe tải chở đầy sách ngữ nghĩa học tích lũy tri thức.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →