Pronunciation là gì?

/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/Danh từ

Pronunciation nghĩa là Sự phát âm chuẩn xác, cách phát âm

Hình minh họa từ Pronunciation - Sự phát âm chuẩn xác, cách phát âm

Ví dụ với Pronunciation

  • Practicing tongue twisters daily sharpens English consonant pronunciation and diction.

    Luyện các câu líu lưỡi hàng ngày giúp rèn luyện khả năng phát âm phụ âm tiếng Anh và cách nhả chữ sắc nét

  • A1Listen to the audio recording to copy the correct pronunciation of the word.

    Hãy nghe đoạn ghi âm để bắt chước cách phát âm chuẩn xác của từ nhé.

  • B1Shadowing native speakers while listening to podcasts significantly refines vowel pronunciation and rhythm.

    Phương pháp nhại theo người bản xứ khi nghe podcast giúp tinh chỉnh đáng kể phát âm nguyên âm và nhịp điệu.

  • B2Intelligibility metrics in international aviation English prioritize consistent stress-timed pronunciation over native accent mimicry.

    Các thước đo khả năng thông hiểu trong tiếng Anh hàng không quốc tế ưu tiên phát âm đúng nhịp nhấn trọng âm hơn là bắt chước giọng bản xứ.

Cụm từ thường đi với Pronunciation

  • correct pronunciation: phát âm chuẩn xác
  • improve pronunciation: cải thiện phát âm
  • clear pronunciation: phát âm rõ ràng

Từ đồng nghĩa

  • articulation: cấu âm
  • enunciation: sự nhả chữ rõ ràng
  • accent: giọng phát âm

Từ trái nghĩa

  • mispronunciation: sự phát âm sai

Mẹo ghi nhớ

Bờ râu năm xi ân (Pronunciation) - vuốt bộ râu tập phát âm chuẩn xác từng chữ.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →