Pronunciation là gì?
Pronunciation nghĩa là Sự phát âm chuẩn xác, cách phát âm

Ví dụ với Pronunciation
Practicing tongue twisters daily sharpens English consonant pronunciation and diction.
Luyện các câu líu lưỡi hàng ngày giúp rèn luyện khả năng phát âm phụ âm tiếng Anh và cách nhả chữ sắc nét
A1Listen to the audio recording to copy the correct pronunciation of the word.
Hãy nghe đoạn ghi âm để bắt chước cách phát âm chuẩn xác của từ nhé.
B1Shadowing native speakers while listening to podcasts significantly refines vowel pronunciation and rhythm.
Phương pháp nhại theo người bản xứ khi nghe podcast giúp tinh chỉnh đáng kể phát âm nguyên âm và nhịp điệu.
B2Intelligibility metrics in international aviation English prioritize consistent stress-timed pronunciation over native accent mimicry.
Các thước đo khả năng thông hiểu trong tiếng Anh hàng không quốc tế ưu tiên phát âm đúng nhịp nhấn trọng âm hơn là bắt chước giọng bản xứ.
Cụm từ thường đi với Pronunciation
- correct pronunciation: phát âm chuẩn xác
- improve pronunciation: cải thiện phát âm
- clear pronunciation: phát âm rõ ràng
Từ đồng nghĩa
- articulation: cấu âm
- enunciation: sự nhả chữ rõ ràng
- accent: giọng phát âm
Từ trái nghĩa
- mispronunciation: sự phát âm sai
Mẹo ghi nhớ
Bờ râu năm xi ân (Pronunciation) - vuốt bộ râu tập phát âm chuẩn xác từng chữ.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- Etymology Nguồn gốc lịch sử của từ ngữ, từ nguyên học
- Polyglot Người thông thạo nhiều thứ tiếng
- Synonym Từ đồng nghĩa
- Antonym Từ trái nghĩa
- phoneme âm vị đơn vị âm thanh nhỏ nhất
- morpheme hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất
- syllable âm tiết phát âm
- intonation ngữ điệu lên xuống giọng nói
- inflection sự biến cách đuôi từ ngữ pháp
- conjunction liên từ nối các vế câu
- interjection thán từ bộc lộ cảm xúc
- preposition giới từ chỉ thời gian nơi chốn