Jargon là gì?

/ˈdʒɑːrɡən/Danh từ

Jargon nghĩa là Thuật ngữ chuyên môn, tiếng chuyên ngành khó hiểu

Hình minh họa từ Jargon - Thuật ngữ chuyên môn, tiếng chuyên ngành khó hiểu

Ví dụ với Jargon

  • The doctor explained the medical diagnosis in plain English, avoiding confusing clinical jargon.

    Bác sĩ đã giải thích chẩn đoán bệnh bằng tiếng Anh thông thường, tránh các thuật ngữ lâm sàng khó hiểu

  • A1Please explain this computer problem to me without using too much technical jargon.

    Làm ơn giải thích sự cố máy tính này cho tôi mà không dùng quá nhiều thuật ngữ kỹ thuật nhé.

  • B1Effective financial advisors translate complex Wall Street investment jargon into actionable household planning.

    Những cố vấn tài chính hiệu quả chuyển đổi các thuật ngữ đầu tư Phố Wall phức tạp thành kế hoạch gia đình thiết thực.

  • B2Obfuscatory corporate jargon frequently masks underlying strategic deficiencies within quarterly earnings reports.

    Thuật ngữ doanh nghiệp rườm rà khó hiểu thường che đậy những thiếu sót chiến lược tiềm ẩn trong các báo cáo thu nhập quý.

Cụm từ thường đi với Jargon

  • technical jargon: thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành
  • legal jargon: thuật ngữ pháp lý
  • avoid jargon: tránh dùng từ chuyên ngành khó hiểu

Từ đồng nghĩa

  • specialized terminology: thuật ngữ chuyên ngành
  • lingo: tiếng lóng ngành
  • cant: biệt ngữ

Từ trái nghĩa

  • plain language: ngôn ngữ bình dân dễ hiểu

Mẹo ghi nhớ

Già gân (Jargon) - ông giáo già gân bắn toàn thuật ngữ chuyên môn làm học trò ngơ ngác.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →