Slang là gì?

/slæŋ/Danh từ

Slang nghĩa là Tiếng lóng bình dân, khẩu ngữ đường phố

Hình minh họa từ Slang - Tiếng lóng bình dân, khẩu ngữ đường phố

Ví dụ với Slang

  • Teenagers constantly invent vibrant street slang that confuses older generations and teachers.

    Thanh thiếu niên liên tục sáng tạo ra những từ tiếng lóng đường phố sôi động khiến thế hệ đi trước và thầy cô bối rối

  • A1Do not use informal street slang when writing formal job application emails.

    Đừng dùng tiếng lóng đường phố thân mật khi viết email xin việc trang trọng.

  • B1Understanding popular American slang helps foreign students follow casual conversations in cafeteria settings.

    Hiểu được tiếng lóng phổ biến của Mỹ giúp sinh viên nước ngoài theo kịp các cuộc trò chuyện tự nhiên trong căng tin.

  • B2Sociolinguists document how marginalized youth subcultures incubate countercultural slang that subsequently migrates into mainstream lexicon.

    Các nhà ngôn ngữ học xã hội ghi lại cách các tiểu văn hóa thanh thiếu niên yếu thế ươm mầm tiếng lóng phản văn hóa mà sau đó di chuyển vào vốn từ vựng đại chúng.

Cụm từ thường đi với Slang

  • street slang: tiếng lóng đường phố
  • slang expression / word: từ ngữ lóng
  • internet slang: tiếng lóng trên mạng internet

Từ đồng nghĩa

  • colloquialism: từ ngữ thông tục
  • vernacular: tiếng bản địa bình dân

Từ trái nghĩa

  • formal language: ngôn ngữ trang trọng
  • standard speech: lời nói tiêu chuẩn

Mẹo ghi nhớ

Sờ lăng (Slang) - đứng trước lăng nghe giới trẻ nói tiếng lóng rôm rả.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →