Dialect là gì?

/ˈdaɪəlekt/Danh từ

Dialect nghĩa là Tiếng địa phương, phương ngữ

Hình minh họa từ Dialect - Tiếng địa phương, phương ngữ

Ví dụ với Dialect

  • The northern dialect features distinct vocabulary and unique intonation.

    Phương ngữ miền Bắc có từ vựng riêng biệt và ngữ điệu rất độc đáo

  • A1People in central Vietnam speak with a charming and distinct regional dialect.

    Người miền Trung Việt Nam nói bằng một phương ngữ vùng miền đáng yêu và rất đặc trưng.

  • B1Linguists record endangered local dialects before homogenization erases ancestral vocal idioms.

    Các nhà ngôn ngữ học ghi âm những phương ngữ sắp mai một trước khi sự đồng nhất hóa xóa nhòa tiếng nói tổ tiên.

  • B2A language is a dialect with an army and navy, famously quipped sociolinguist Max Weinreich.

    Ngôn ngữ thực chất là một phương ngữ có quân đội và hải quân, như câu nói nổi tiếng của Max Weinreich.

Cụm từ thường đi với Dialect

  • regional dialect: phương ngữ vùng miền
  • local dialect: tiếng địa phương
  • dialect continuum: chuỗi liên tục phương ngữ

Từ đồng nghĩa

  • vernacular: tiếng bản xứ địa phương
  • patois: tiếng địa phương

Từ trái nghĩa

  • standard language: ngôn ngữ tiêu chuẩn, tiếng phổ thông

Mẹo ghi nhớ

Đai ốc lệch (Dialect) phương ngữ mỗi miền một giọng điệu đặc trưng đáng yêu.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →