Advanced là gì?

/ədˈvænst/Tính từ

Advanced nghĩa là Nâng cao

Hình minh họa từ Advanced - Nâng cao

Ví dụ với Advanced

  • I have just finished the Advanced level of Business English course.

    Tôi vừa hoàn thành trình độ nâng cao của khóa học tiếng anh trong kinh doanh

  • A1This textbook is designed for advanced students who already speak fluent English.

    Cuốn sách giáo khoa này được thiết kế cho các học viên nâng cao đã nói tiếng Anh trôi chảy.

  • B1Achieving an advanced C1 fluency level requires mastering nuanced idioms and collocations.

    Đạt trình độ lưu loát nâng cao C1 đòi hỏi phải làm chủ thành ngữ và cụm từ kết hợp tinh tế.

  • B2Advanced computational linguistics models analyze semantic sentiment across polyglot corpora.

    Các mô hình ngôn ngữ học tính toán nâng cao phân tích cảm xúc ngữ nghĩa trên tập ngữ liệu đa ngôn ngữ.

Cụm từ thường đi với Advanced

  • advanced learner: người học trình độ nâng cao
  • advanced technology: công nghệ tiên tiến
  • advanced English course: khóa học tiếng Anh nâng cao

Từ đồng nghĩa

  • sophisticated: tinh vi, phức tạp
  • cutting-edge: tiên tiến đỉnh cao

Từ trái nghĩa

  • beginner: người mới bắt đầu
  • elementary: sơ cấp

Mẹo ghi nhớ

Ăn van xin (Advanced) được học lớp nâng cao để chinh phục IELTS điểm cao.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →