Flamingo là gì?
Flamingo nghĩa là Chim hồng hạc

Ví dụ với Flamingo
A flock of pink flamingos stood gracefully balanced on one leg in the salty lagoon.
Một đàn hồng hạc màu hồng đứng thăng bằng duyên dáng trên một chân trong đầm nước mặn.
A1The flamingo gets its bright pink color from eating tiny shrimp in the lake.
Hồng hạc có màu hồng tươi sáng từ việc ăn những con tôm nhỏ trong hồ.
B1Flamingos filter-feed upside-down, separating brine shrimp and carotenoid microalgae using specialized lamellar beak sieves.
Hồng hạc lọc thức ăn khi chúc ngược đầu, tách tôm ngâm nước mặn và vi tảo carotenoid bằng các phiến lọc mỏ chuyên biệt.
B2Standing unipedally reduces muscular thermoregulatory fatigue in flamingos wading through hyper-saline alkaline waters.
Đứng một chân làm giảm mệt mỏi điều hòa thân nhiệt cơ bắp ở chim hồng hạc khi lội qua các vùng nước kiềm có độ mặn cực cao.
Cụm từ thường đi với Flamingo
- pink flamingo: hồng hạc màu hồng
- flock of flamingos: đàn chim hồng hạc
- flamingo lagoon: đầm nước của hồng hạc
Từ đồng nghĩa
- wading bird: loài chim lội nước
Mẹo ghi nhớ
Phờ la minh gô (Flamingo) - đàn hồng hạc lông hồng rực rỡ lội trong hồ nước.