Flight là gì?

/flaɪt/Danh từ

Flight nghĩa là Chuyến bay

Hình minh họa từ Flight - Chuyến bay

Ví dụ với Flight

  • I have had a great flight with Vietnam Airlines.

    Tôi đã có một chuyến bay tuyệt vời với Vietnam Airlines

  • A1Our direct flight from Hanoi to Tokyo takes around five hours.

    Chuyến bay thẳng của chúng tôi từ Hà Nội đến Tokyo mất khoảng năm tiếng.

  • B1Severe electrical thunderstorms forced the air traffic control tower to divert incoming flights to Da Nang.

    Giông bão sấm sét dữ dội buộc đài kiểm soát không lưu phải chuyển hướng các chuyến bay hạ cánh xuống Đà Nẵng.

  • B2The sympathetic nervous system triggers the primal fight-or-flight physiological cascade in acute crises.

    Hệ thần kinh giao cảm kích hoạt chuỗi phản ứng sinh lý chiến đấu hay bỏ chạy nguyên thủy khi gặp khủng hoảng cấp tính.

Cụm từ thường đi với Flight

  • direct flight: chuyến bay thẳng
  • catch a flight: bắt kịp chuyến bay
  • fight-or-flight response: phản ứng chiến đấu hay bỏ chạy (tâm lý sinh học)

Từ đồng nghĩa

  • air journey: hành trình đường không
  • aviation trip: chuyến bay

Mẹo ghi nhớ

Phải lại (Flight) ra sân bay sớm hai tiếng để kịp giờ chuyến bay cất cánh.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →