Cashier là gì?
Cashier nghĩa là Nhân viên thu ngân

Ví dụ với Cashier
The cashier told the customers to stand in a line.
Nhân viên thu ngân nhắc nhở các khách hàng đứng thành một hàng
A1The cashier scanned my items and handed me the paper receipt.
Nhân viên thu ngân đã quét các món hàng và đưa hóa đơn giấy cho tôi.
B1Automated self-checkout kiosks have diminished the headcount of frontline retail cashiers.
Các ki-ốt tự thanh toán tự động đã làm giảm số lượng nhân viên thu ngân bán lẻ tuyến đầu.
B2Chief cashiers conduct rigorous end-of-day register tallies to reconcile cash balances against receipts.
Trưởng quầy thu ngân thực hiện đối soát số dư tiền mặt cuối ngày nghiêm ngặt với các biên lai hóa đơn.
Cụm từ thường đi với Cashier
- supermarket cashier: nhân viên thu ngân siêu thị
- pay the cashier: thanh toán cho thu ngân
- cashier desk: quầy thu ngân
Từ đồng nghĩa
- teller: giao dịch viên, thu ngân ngân hàng
Mẹo ghi nhớ
Ké xỉa (Cashier) tiền nhanh thoăn thoắt quẹt mã vạch tại quầy thu ngân.