Century là gì?
Century nghĩa là Thế kỉ

Ví dụ với Century
We are now living in the 21th century.
Chúng ta hiện đang sống trong thế kỉ 21
A1We are currently living in the twenty-first century.
Chúng ta hiện đang sống trong thế kỷ hai mươi mốt.
B1Century-old banyan trees provide cooling shade over historic village communal courtyards.
Những cây đa hàng trăm năm tuổi tỏa bóng mát rượi trên sân đình làng lịch sử.
B2Technological accelerations across the past half-century outstripped cumulative industrial progress since antiquity.
Gia tốc công nghệ trong nửa thế kỷ qua đã vượt qua tiến bộ công nghiệp tích lũy từ thời cổ đại.
Cụm từ thường đi với Century
- twenty-first century: thế kỷ hai mươi mốt
- turn of the century: thời điểm chuyển giao thế kỷ
- century-old: tồn tại hàng thế kỷ, trăm năm tuổi
Từ đồng nghĩa
- hundred years: trăm năm
Mẹo ghi nhớ
Sen chờ ri (Century) suốt cả thế kỷ trăm năm để hoa nở rộ một lần.