Blessing là gì?
Blessing nghĩa là Phước lành

Ví dụ với Blessing
To be loved is a blessing.
Được yêu thương chính là một phước lành
A1Grandparents give heartfelt blessings and lucky money to children on New Year Day.
Ông bà trao những lời chúc phước lành chân thành và tiền lì xì may mắn cho con cháu vào ngày mùng Một Tết.
B1Losing that unfulfilling corporate job proved to be a blessing in disguise, launching my freelance career.
Mất công việc văn phòng tẻ nhạt đó hóa ra lại là trong cái rủi có cái may, mở ra sự nghiệp tự do của tôi.
B2Elders conferred traditional ceremonial blessings upon the newlyweds during the ancestral altar rite.
Các bậc trưởng bối trao lời chúc phúc nghi lễ truyền thống cho đôi tân hôn trong nghi thức trước bàn thờ gia tiên.
Cụm từ thường đi với Blessing
- blessing in disguise: trong cái rủi có cái may (idiom)
- count one blessings: biết ơn những điều may mắn mình đang có (idiom)
- parental blessing: phước lành chúc phúc của cha mẹ
Từ đồng nghĩa
- benediction: lời cầu phúc
- boon: món quà ân huệ
Từ trái nghĩa
- curse: lời nguyền rủa
Mẹo ghi nhớ
Bé lé xính xính (Blessing) nhận lời chúc phước lành và phong bao lì xì ngày Tết.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- Celebrate Ăn mừng, chào mừng
- Christmas Lễ Giáng sinh
- Decorate Trang trí, trang hoàng
- Easter Lễ Phục sinh
- Festival Lễ hội
- Festive Có tính chất, không khí lễ hội
- Holiday Ngày lễ
- Independence day Lễ Quốc khánh
- Joy Niềm vui sướng
- Lunar new year Tết nguyên đán
- Mid-autumn festival Tết Trung thu
- New year’s eve Giao thừa