Festival là gì?
Festival nghĩa là Lễ hội

Ví dụ với Festival
Da Lat city is famous for its flower festival.
Thành phố Đà Lạt nổi tiếng với lễ hội hoa
A1Thousands of tourists attend the annual Hue Festival to enjoy royal court music.
Hàng ngàn du khách tham dự Festival Huế thường niên để thưởng thức nhã nhạc cung đình.
B1The international documentary film festival showcases courageous investigative journalism from around the globe.
Liên hoan phim tài liệu quốc tế giới thiệu những phóng sự điều tra dũng cảm từ khắp nơi trên thế giới.
B2Agrarian folk festivals celebrate harvest bounties through communal dragon boat races and sacrificial rites.
Lễ hội dân gian nông nghiệp ăn mừng mùa màng bội thu qua các cuộc đua thuyền rồng và nghi thức cúng tế.
Cụm từ thường đi với Festival
- film festival: liên hoan phim
- music festival: lễ hội âm nhạc
- traditional festival: lễ hội truyền thống
Mẹo ghi nhớ
Phết si vội (Festival) phấn son hòa vào dòng người nô nức trẩy hội mùa xuân.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- Festive Có tính chất, không khí lễ hội
- Holiday Ngày lễ
- Independence day Lễ Quốc khánh
- Joy Niềm vui sướng
- Lunar new year Tết nguyên đán
- Mid-autumn festival Tết Trung thu
- New year’s eve Giao thừa
- Present / Gift Món quà
- Tradition Truyền thống
- Wish Điều ước, lời chúc; (verb)
- Carnival Lễ hội hóa trang
- Firework Pháo hoa