Wish là gì?

/wɪʃ/Danh từ

Wish nghĩa là Điều ước, lời chúc; (verb)

Hình minh họa từ Wish - Điều ước, lời chúc; (verb)

Ví dụ với Wish

  • Wish you all the best wishes.

    Chúc cậu những lời chúc tốt đẹp nhất

  • A1Close your eyes and make a wish before blowing out the birthday candles.

    Hãy nhắm mắt lại và ước một điều ước trước khi thổi nến sinh nhật nhé.

  • B1We send our warmest best wishes for health, happiness, and prosperity in the coming year.

    Chúng tôi xin gửi những lời chúc ấm áp nhất về sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.

  • B2Relying solely on market luck without a strategic business moat is dangerous wishful thinking.

    Chỉ dựa vào vận may thị trường mà thiếu đi hào kinh doanh chiến lược là suy nghĩ viển vông nguy hiểm.

Cụm từ thường đi với Wish

  • make a wish: ước một điều ước
  • best wishes: những lời chúc tốt đẹp nhất
  • wishful thinking: suy nghĩ viển vông, ước ao hão huyền (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • desire: ước nguyện
  • aspiration: nguyện vọng

Mẹo ghi nhớ

Uy nghiêm ước (Wish) nguyện cầu chúc cho gia đình một năm mới bình an vạn sự như ý.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →