Costume là gì?
Costume nghĩa là Trang phục hóa trang

Ví dụ với Costume
Children wore creative costumes while trick-or-treating on Halloween night.
Trẻ em mặc những bộ trang phục hóa trang sáng tạo khi đi xin kẹo đêm Halloween
A1The elegant Vietnamese Ao Dai is celebrated internationally as an iconic national costume.
Chiếc áo dài Việt Nam thanh lịch nức tiếng quốc tế như một quốc phục mang tính biểu tượng.
B1Guests dressed up in vintage 1920s Gatsby outfits for the charity themed costume party.
Các vị khách hóa trang trong trang phục cổ điển phong cách Gatsby thập niên 1920 cho bữa tiệc từ thiện.
B2Theatrical costume designers meticulously source period-accurate textiles to preserve historical realism.
Các nhà thiết kế phục trang sân khấu tỉ mỉ tìm kiếm vải đúng niên đại lịch sử để giữ tính chân thực.
Cụm từ thường đi với Costume
- traditional costume: trang phục truyền thống
- costume party: bữa tiệc hóa trang
- national costume: quốc phục
Từ đồng nghĩa
- attire: trang phục
- outfit: bộ đồ
Mẹo ghi nhớ
Cố tum tụm (Costume) khoác lên mình bộ trang phục hóa trang lộng lẫy dự tiệc đêm.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- Ritual Nghi lễ truyền thống
- Anniversary Ngày kỷ niệm
- Banquet Bữa yến tiệc sang trọng, tiệc lớn
- Reunion Sự đoàn tụ, buổi sum họp gia đình / bạn bè
- Countdown Đếm ngược đón thời khắc năm mới
- Masquerade Dạ hội hóa trang, vũ hội đeo mặt nạ
- Thanksgiving Lễ Tạ ơn
- Tribute Sự tưởng nhớ, lời tri ân, cống phẩm
- Commemoration Lễ kỷ niệm, sự tưởng niệm
- Festivity Không khí lễ hội, hoạt động hội hè tưng bừng
- Garland Vòng hoa, dây hoa trang trí lễ hội
- carol bài thánh ca giáng sinh vui tươi