Costume là gì?

/ˈkɑːstuːm/Danh từ

Costume nghĩa là Trang phục hóa trang

Hình minh họa từ Costume - Trang phục hóa trang

Ví dụ với Costume

  • Children wore creative costumes while trick-or-treating on Halloween night.

    Trẻ em mặc những bộ trang phục hóa trang sáng tạo khi đi xin kẹo đêm Halloween

  • A1The elegant Vietnamese Ao Dai is celebrated internationally as an iconic national costume.

    Chiếc áo dài Việt Nam thanh lịch nức tiếng quốc tế như một quốc phục mang tính biểu tượng.

  • B1Guests dressed up in vintage 1920s Gatsby outfits for the charity themed costume party.

    Các vị khách hóa trang trong trang phục cổ điển phong cách Gatsby thập niên 1920 cho bữa tiệc từ thiện.

  • B2Theatrical costume designers meticulously source period-accurate textiles to preserve historical realism.

    Các nhà thiết kế phục trang sân khấu tỉ mỉ tìm kiếm vải đúng niên đại lịch sử để giữ tính chân thực.

Cụm từ thường đi với Costume

  • traditional costume: trang phục truyền thống
  • costume party: bữa tiệc hóa trang
  • national costume: quốc phục

Từ đồng nghĩa

  • attire: trang phục
  • outfit: bộ đồ

Mẹo ghi nhớ

Cố tum tụm (Costume) khoác lên mình bộ trang phục hóa trang lộng lẫy dự tiệc đêm.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →